Tôi làm để tôi tồn tại
Toan1_GKI 2010-2011

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Vân Thy (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:48' 08-10-2010
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Vân Thy (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:48' 08-10-2010
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Trường tiểu học “B” Vĩnh Mỹ
Lớp 1……
Tên: ………………………………………….
Điểm: ………………
Thứ tư, ngày 6 tháng 10 năm 2010
Kiểm tra định kỳ giữa kỳ 1
Năm học: 2010 - 2011
Môn: Toán (35 phút)
Họ và tên giáo viên coi, chấm: ………………………………………………………………..………… Ký tên: ………………………………………………………………..………… 1. Viết số thích hợp vào ô trống: (2 điểm)
0
1
5
8
10
1
2. Khoanh vào số lớn nhất: (1 điểm)
a) 4 , 2 , 7
b) 8 , 10 , 9 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (1.5 điểm)
2 < 3
4 > 2 > 1
6 > 9
7 < 8
0 > 2
6 = 6
4. Điền dấu (<; >; =) vào chỗ chấm: (1.5 điểm) 2 + 3………. 5 2 + 1 ………. 4 2 + 3 ……. 3 + 2 5……….3 + 1 2 + 3 ……….. 4 4 + 1 ……... 1 + 3 5. Viết các số 7; 9; 3; 5; theo thứ tự từ bé đến lớn: (0.5 điểm)
6. Viết phép tính thích hợp: (0.5 điểm)
6. Tính: (1 điểm)
+
4
+
3
+
0
+
2
1
2
5
2
......... ....... ......... ............... ......... ............. ......... .............
7.
Số
?
2
+
3
=
…
5
=
3
+
…
(1đ)
1
+
4
=
…
5
=
1
+
…
8. Chọn câu đúng: (1 điểm)
Có 1 hình vuông
Có 2 hình vuông
Có 3 hình tam giác
Có 4 hình tam giác
Có 5 hình tam giác
......... ....... ....... ....... ......
TRƯỜNG TIỂU HỌC “B” VĨNH MỸ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KTĐK GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2010- 2011 MÔN TOÁN LỚP 1 Bài 1. 2 điểm. Điền đúng các ô còn lại được 2 điểm. Sai mỗi ô trừ 0, 1 điểm. Bài 2. 2 điểm. Mỗi ô điền sai trừ 0,3 điểm Bài 3. 2 điểm Mỗi chỗ chấm điền dấu sai trừ 0,3 điểm Bài 4. Viết đúng thứ tự của 4 số: 1 điểm Viết đúng thứ tự 3 số: 0,5 điểm Còn lại không cho điểm Bài 5. Viết được phép tính: 1 điểm
Lớp 1……
Tên: ………………………………………….
Điểm: ………………
Thứ tư, ngày 6 tháng 10 năm 2010
Kiểm tra định kỳ giữa kỳ 1
Năm học: 2010 - 2011
Môn: Toán (35 phút)
Họ và tên giáo viên coi, chấm: ………………………………………………………………..………… Ký tên: ………………………………………………………………..………… 1. Viết số thích hợp vào ô trống: (2 điểm)
0
1
5
8
10
1
2. Khoanh vào số lớn nhất: (1 điểm)
a) 4 , 2 , 7
b) 8 , 10 , 9 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (1.5 điểm)
2 < 3
4 > 2 > 1
6 > 9
7 < 8
0 > 2
6 = 6
4. Điền dấu (<; >; =) vào chỗ chấm: (1.5 điểm) 2 + 3………. 5 2 + 1 ………. 4 2 + 3 ……. 3 + 2 5……….3 + 1 2 + 3 ……….. 4 4 + 1 ……... 1 + 3 5. Viết các số 7; 9; 3; 5; theo thứ tự từ bé đến lớn: (0.5 điểm)
6. Viết phép tính thích hợp: (0.5 điểm)
6. Tính: (1 điểm)
+
4
+
3
+
0
+
2
1
2
5
2
......... ....... ......... ............... ......... ............. ......... .............
7.
Số
?
2
+
3
=
…
5
=
3
+
…
(1đ)
1
+
4
=
…
5
=
1
+
…
8. Chọn câu đúng: (1 điểm)
Có 1 hình vuông
Có 2 hình vuông
Có 3 hình tam giác
Có 4 hình tam giác
Có 5 hình tam giác
......... ....... ....... ....... ......
TRƯỜNG TIỂU HỌC “B” VĨNH MỸ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KTĐK GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2010- 2011 MÔN TOÁN LỚP 1 Bài 1. 2 điểm. Điền đúng các ô còn lại được 2 điểm. Sai mỗi ô trừ 0, 1 điểm. Bài 2. 2 điểm. Mỗi ô điền sai trừ 0,3 điểm Bài 3. 2 điểm Mỗi chỗ chấm điền dấu sai trừ 0,3 điểm Bài 4. Viết đúng thứ tự của 4 số: 1 điểm Viết đúng thứ tự 3 số: 0,5 điểm Còn lại không cho điểm Bài 5. Viết được phép tính: 1 điểm
Đề thi T1 - GKI






Các ý kiến mới nhất