Hỗ trợ trực tuyến

  • (huynhthivanthy)

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

12380987_602883996544908_998854660_o.jpg 493627290813816.flv Dem_qua_nho_ban1.swf Em_van_nho_truong_xua.swf Nhmoi.swf Mongcuc3.jpg Cuc4342.jpg Lactien500x376.jpg Neu_ai_co_hoi____xuanson062000.swf Bac_trang_tinh_doi__xuanson062000.swf NEU3.flv 1_dem_buon_tinh_le__doi_toi_co_don.swf Loi_chia_tay_kho_noi.swf Khoc_tham__xuanson062000.swf Dem_cuoi__xuanson062000.swf 2_loi_cuoi_cho_nguoi_tinh_phu__xuanson062000.swf Xuanson062000__dung_noi_yeu_toi.swf Roi_cung_xa_nhau_thoi.swf Van_mai_cho_mong.swf M2U00584_all.swf

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Sắp xếp dữ liệu

    Tôi làm để tôi tồn tại

    Toan5_GKI 2010-2011

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Thị Vân Thy (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:53' 08-10-2010
    Dung lượng: 76.0 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Trường tiểu học “B” Vĩnh Mỹ
    Lớp 5……
    Tên: ………………………………………….
    Điểm: ………………
    Thứ tư, ngày 6 tháng 10 năm 2010
    Kiểm tra định kỳ giữa kỳ 1
    Năm học: 2010 - 2011
    Môn: Toán (40 phút)
    
     Họ và tên giáo viên coi, chấm: ………………………………………………………………..…………
    Ký tên: ………………………………………………………………..…………
    PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào kết quả đúng:
    1) Số “Mười bảy phẩy năm mươi lăm” viết như sau: (0.5điểm)

    A. 17,055
    B. 17,55
    C. 107,55
    D. 17,505
    
    
    2) Số lớn nhất trong các số ;;;là: (0.5điểm)
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    
    
    3)  gấp bao nhiêu lần  ? (0.5điểm)

    A. 1
    B. 10
    C. 50
    D. 100
    
    
    4) Cách đọc nào sau đây đúng: (0.5 điểm)
    Số 90 001 đọc là
    A. Chín mươi nghìn linh trăm không một
    B. Chín nghìn không trăm linh một
    C. Chín mươi nghìn không trăm linh một
    D. Chín không không một

    5) Kết quả so sánh nào đúng? (0.5 điểm)
    So sánh hai số thập phân: 0,7 và 0,65
    A. 0,7 > 0,65 B. 0,7 < 0,65

    6) Diện tích mảnh bìa có kích thước theo hình vẽ bên là: (0.5 điểm)



    A. 96cm2
    B. 192cm2
    

    C. 224cm2
    D. 288cm2
     8cm 8cm


    12cm


    
    


    PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) 1. Tính (1.5 điểm)
     + ;  –  –   :  x 

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    2) Tìm x: (1.5 điểm)
    a. x +  =  ; b. 0,9 < x < 1,2 ;

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    3) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
    4ha = ………m2 4008g = ……kg ……g
    90 000m2 = ………hm2 16 000kg = ………tấn

    4) Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1 điểm)
     

    ………………………………………………….............................................................................................................................................................

    ………………………………………………….............................................................................................................................................................

    5) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng bằng  chiều dài.
    a) Tính diện tích thửa ruộng đó. (0.5)
    b) Biết rằng cứ 100m2 thu hoạch được 30kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu yến thóc? (1.5)
    Giải

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    – HẾT –
    ĐÁP ÁN
    1) – B 2 – D 3 – B 4 – C 5 – A 6 – C
    Phần tự luận:
    1)   
    Nếu không đưa về phân số tối giản trừ nửa số điểm mỗi bài.
    2) a.  b. 1 hoặc 1,1
    3) 40 000 m2 4kg 8g
    9 hm2 16 tấn
    4) Đưa về thừa số hoặc chia trực tiếp.
    5)
    Chiều rộng thửa ruộng:
    60 : 3 = 20 (m) 0.5
    a) Diện tích thửa ruộng:
    60 x 20 = 1200 (m2)
    1200 thì gấp 100 số lần là:
    1200 : 100 = 12 (lần) 1
    b) Số yến thóc thu được:
    30 x 12 = 360 (kg)
    360kg = 36 yến 0.5

    Hoặc:
    Chiều rộng thửa ruộng:
    60 x  = 20 (m)



    Avatar
    Đề thi T5 - GKI
     
    Gửi ý kiến