Hỗ trợ trực tuyến

  • (huynhthivanthy)

Thành viên trực tuyến

17 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

12380987_602883996544908_998854660_o.jpg 493627290813816.flv Dem_qua_nho_ban1.swf Em_van_nho_truong_xua.swf Nhmoi.swf Mongcuc3.jpg Cuc4342.jpg Lactien500x376.jpg Neu_ai_co_hoi____xuanson062000.swf Bac_trang_tinh_doi__xuanson062000.swf NEU3.flv 1_dem_buon_tinh_le__doi_toi_co_don.swf Loi_chia_tay_kho_noi.swf Khoc_tham__xuanson062000.swf Dem_cuoi__xuanson062000.swf 2_loi_cuoi_cho_nguoi_tinh_phu__xuanson062000.swf Xuanson062000__dung_noi_yeu_toi.swf Roi_cung_xa_nhau_thoi.swf Van_mai_cho_mong.swf M2U00584_all.swf

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Sắp xếp dữ liệu

    Tôi làm để tôi tồn tại

    KSCLĐN TOÁN3LÊN4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Thị Vân Thy (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:42' 07-08-2010
    Dung lượng: 47.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    .Trường TH “B” Vĩnh Mỹ
    HS: ………………………………………
    Lớp 3: ……
    Thứ……….., ngày……….. tháng ……… năm 2010
    Đề khảo sát chất lượng đầu năm
    Môn: Toán
    Thời gian: 40 phút (kể từ khi bắt đầu làm bài)
    Điểm
    
    
    Họ và tên giám thị: ………………………………………………… Ký tên: …………………………………………………

    Họ và tên giám khảo: ……………………………………………. Ký tên: …………………………………………………

    1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (3 điểm)
    a) Mười sáu nghìn ba trăm linh năm viết là:
    A. 16 350 B. 16 530 C. 16 305

    b) Giá trị của chữ số 6 trong số 16 500 là:
    A. 600 B. 6000 C. 60 000

    c) Số bé nhất có 5 chữ số là:
    A. 99 000 B. 98 999 C. 99 999

    d) Diện tích của miếng bìa hình vuông có cạnh 4cm là:
    A. 8cm2 B. 61cm2 C. 16cm2

    e) Giá trị của biểu thức 253 + 10 x 4 là:
    A. 1052 B. 293 C. 1022 D. 2570

    g) Cho 6m 9cm = … cm.
    Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
    A. 69 B. 690 C. 600 D. 609

    2. (1 điểm)

    >
    
    a)
    4589
    .………
    10 001
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    <
    ?
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    =
    
    b)
    8000
    .………
    7999 + 1
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    3. Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
    47 x 5 872 : 2 5341 + 1448 6385 – 2929

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    4. Tính giá trị của biểu thức: (1,5 điểm)
    205 + 60 + 3 (100 + 11) x 9 84 – ( 4 : 2)

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    5. Tìm x : (2 điểm)
    a) x - 5341 = 6789 b) x : 2 = 436
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    c) x x 5 = 235 d) 6385 – x = 3456

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    6. a) Viết các số 69725; 70 100; 59 825; 67 925 theo thứ tự từ lớn đến bé. (0,25đ)

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    b) Viết các số 64 900; 46 900; 96 400; 64 600 theo thứ tự từ bé đến lớn: (0,25đ)

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    7. Mỗi tuần lễ Nam học 5 tiết toán, cả năm học có 175 tiết toán. Hỏi cả năm học Nam học bao nhiêu tuần lễ? (1 điểm)
    Bài giải

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

























    ĐÁP ÁN TOÁN 3 – HKII (2009-2010)

    1. Mỗi kết quả đúng được 0.5 điểm. (a – C, b – B, c – A, d – C, e – B, g – B)

    2. Mỗi kết quả đúng được 0.5 điểm. (<, =)

    3. Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0.5 điểm.
    235 436 6789 3456
    Đặt tính sai, kết quả đúng hoặc đặt tính đúng, kết quả sai trừ phân nửa số điểm mỗi bài.

    4. Làm đúng, đủ theo 2 bước mỗi bài được 0,5 điểm.
    = 265 + 3 = 111 x 9 = 84 – 2
    = 268 = 999 = 82
    5. Làm đúng mỗi bài được 0.5đ. (Mỗi bước tìm x được 0.25đ)
    Làm đúng, đủ theo 2 bước mỗi bước được 0,25 điểm.
    x = 6789 + 5341 x = 436 x 2
    x = 12130 x = 872

    x = 235 : 5 x = 6385 – 3456
    x = 47 x = 2929
    Trình bày đúng, kết quả sai trừ điểm kết quả. Trình bày sai kết quả đúng trừ điểm cả bài.
    6. (0.5 điểm) Sai chỉ mỗi thứ tự trong dãy không tính điểm.
    Avatar
    Đề Khảo sát chất lượng đầu năm - Toán 3lên4
     
    Gửi ý kiến