Hỗ trợ trực tuyến

  • (huynhthivanthy)

Thành viên trực tuyến

4 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

12380987_602883996544908_998854660_o.jpg 493627290813816.flv Dem_qua_nho_ban1.swf Em_van_nho_truong_xua.swf Nhmoi.swf Mongcuc3.jpg Cuc4342.jpg Lactien500x376.jpg Neu_ai_co_hoi____xuanson062000.swf Bac_trang_tinh_doi__xuanson062000.swf NEU3.flv 1_dem_buon_tinh_le__doi_toi_co_don.swf Loi_chia_tay_kho_noi.swf Khoc_tham__xuanson062000.swf Dem_cuoi__xuanson062000.swf 2_loi_cuoi_cho_nguoi_tinh_phu__xuanson062000.swf Xuanson062000__dung_noi_yeu_toi.swf Roi_cung_xa_nhau_thoi.swf Van_mai_cho_mong.swf M2U00584_all.swf

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Sắp xếp dữ liệu

    Tôi làm để tôi tồn tại

    ĐL4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Thị Vân Thy (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:15' 21-05-2010
    Dung lượng: 53.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người


    TRƯỜNG TIỂU HỌC “B” VĨNH MỸ
    LỚP: 4
    HỌ VÀ TÊN:

    Thứ năm, ngày 20 tháng 5 năm 2010
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC: 2009-2010
    MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 4
    Thời gian: 45 phút (kể từ khi bắt đầu làm bài)
    
    Số phách:……
    Không được viết, vẽ vào chỗ này vì đây là phách sẽ rọc đi mất

    Số phách:……
    ĐIỂM
    GIÁM THỊ
    GIÁM KHẢO 1
    GIÁM KHẢO 2
    
    
    



    


    


    
    
    I/ Phần lịch sử:( 5 điểm )
    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất:( 3 điểm )
    Câu 1. Hãy nối tên các nhân vật lịch sử ở cột A với các sự kiện và nhận định ở cột B sao cho đúng.

    A
    
    B
    
    1. Hồ Quý Ly
    2. Lê Lợi
    3. Lê Thánh Tông
    4. Nguyễn Trãi
    5. Quang Trung
    
    a) Bình Ngô đại cáo phản ánh khí phách anh hùng và lòng tự hào dân tộc
    b) Đại phá quân Thanh
    c) Hồng Đức quốc âm thi tập
    d) Khởi nghĩ Lam Sơn
    c) Đổi tên nước là Đại Ngu
    
    
    Câu 2. Các vua nhà Nguyễn thường quan tâm đến việc xây dựng các công trình gì?
    Trường học
    Chùa chiền
    Lăng tẩm
    Đê điều

    Học sinh không được viết vào khung này
    
    Câu 3. Cố đô Huế được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới vào ngày, tháng, năm nào?
    Ngày 12 – 11 - 1993
    Ngày 5 – 12 -1999
    Ngày 11 – 12 – 1993
    Ngày 7 – 12 – 1995
    Câu 4. Chọn những từ ngữ sau đây để điền vào chỗ chấm (…) trong đoạn văn cho phù hợp:
    chính quyền họ Nguyễn
    lật đổ chính quyền họ Trịnh
    thống nhất đất nước
    Đàng Trong
    Mùa xuân năm 1771, ba anh em Nguyễn Nhạc, Nguyễn Lữ, Nguyễn Huệ …………………………………………… (1) chống chính quyền họ Nguyễn. Sau khi lật đổ …………………………………………… (2), làm chủ toàn bộ vùng đất …………………………………………… (3), Nguyễn Huệ quyết định tiến ra Thăng Long, ……………………………………………………………….. (4) Năm 1786, nghĩa quân Tây Sơn làm chủ Thăng Long, mở đầu cho việc …………………………………………… (5)
    Câu 5. Nhà Hậu Lê đã làm gì để khuyến khích học tập ? (1 điểm)






    II/ Phần địa lí : ( 5 điểm )
    Câu 1. Câu nào sau đây đúng? (0,5đ)
    A. Đồng bằng Nam Bộ được bồi đắp chủ yếu bởi sông Mê Công và sông Đồng Nai
    B. Đồng bằng Nam Bộ được bồi đắp chủ yếu bởi sông Hồng và sông Thái Bình.
    C. Đồng bằng Nam Bộ được bồi đắp chủ yếu bởi sông Vàm Cỏ và sông Tiền Giang


    Học sinh không được viết vào khung này
    
    Câu 2. Các dân tộc sống ở đồng bằng Nam Bộ chủ yếu là ? (1đ)
    Kinh, Thái, Mường, Dao
    Kinh, Hoa, Chăm, Khơ-me.
    Kinh, Ba-na, Ê-đê, Hmông.
    Câu 3. Ý nào dưới đây không phải là điều kiện để đồng bằng Nam Bộ trở thành vựa lúa, vựa trái cây lớn nhất cả nước?
    Đất đai màu mỡ
    Khí hậu mát mẻ quanh năm
    Có nhiều đất chua, đất mặn
    Người dân tích cực sản xuất
    Câu 4. Quan sát Bảng số liệu về diện tích và số dân của một số thành phố (năm 2003) sau:
    Thành phố
    Diện tích
    (km2)
    Số dân (người)
    
    Hà Nội
    Hải Phòng
    Đà Nẵng
    Thành phố Hồ Chí Minh
    Cần Thơ
    921
    1 503
    1 247
    2 090
    1 389
    2 800 000
    1 700 000
    700 000
    5 400 000
    1 112 000
    
    a) Năm 2003, Hà Nội có diện tích và số dân là bao nhiêu?


    b) Hà Nội có diện tích và số dân đứng thứ mấy so với các thành phố có trong bảng?


    Câu 5. Hãy nêu vai trò của biển Đông đối với nước ta.






    - Hết -
    ĐÁP ÁN SỬ ĐỊA 4
    SỬ
    Câu 1. (1.25 điểm: mỗi ý đúng được 0.25 điểm)
    1 – e 2 – d 3 – c 4 – a 5 – b
    Câu 2 – c (0.5đ)
    Câu 3 – c (0.5đ)
    Câu 4 (1.25 điểm, mỗi ý được 0.25 điểm)
    Thứ tự
     
    Gửi ý kiến