Tôi làm để tôi tồn tại
ĐỀ THI LẠI TIẾNG VIỆT 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Vân Thy (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:22' 20-07-2010
Dung lượng: 47.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Vân Thy (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:22' 20-07-2010
Dung lượng: 47.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
I. Đọc thành tiếng: (10 điểm) 1 – 3 phút/HS
1. Đọc đúng đoạn văn sau:
Con Rồng, cháu Tiên
Xưa, có Lạc Long Quân, vốn là rồng biển. Kết duyên với nàng Âu Cơ, vốn là tiên trên núi.
Âu Cơ mang thai đẻ ra bọc trứng nở thành trăm con.
Nhưng Lạc Long Quân luôn nhớ biển nên hóa rồng bay ra biển. Vợ nhớ chồng, con ngóng bố. Âu Cơ gọi Lạc Long Quân trở về.
Hai vợ chồng bàn chia con nửa theo mẹ lên núi, nửa theo cha xuống biển.
Vì thế Việt Nam ta đều là “Con Rồng, cháu Tiên”
2. Em hãy tìm trong bài và đọc lên những chữ có dấu hỏi.
3. Lạc Long Quân hóa rồng bay đi đâu?
4. Những từ ngữ nào nói về giống nòi Việt Nam?
II. Kiểm tra viết: (10 điểm)
1. Chép đúng chính tả đoạn văn sau:
Con Rồng, cháu Tiên
Lạc Long Quân nhớ biển hóa rồng về biển. Âu Cơ gọi Lạc Long Quân về.
Các con nửa theo mẹ lên núi, nửa theo cha xuống biển.
Vì thế Việt Nam ta đều là “Con Rồng, cháu Tiên”
2. Điền vào chữ in nghiêng: dấu hỏi hay dấu ngã?
a) suy nghi
b) nghi ngơi
c) vững chai
d) chai tóc
3. điền vào chỗ trống: ch hay tr?
a) Ông em ………ẻ ………e.
b) ………ẻ em như búp trên cành.
ĐÁP ÁN TIẾNG VIỆT 1
1. Đọc: 10 điểm
a) - Đọc đúng, lưu loát toàn bài, tốc độ đọc khoảng 30 tiếng/phút (6 điểm).
- Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5s/từ ngữ): trừ 0.5 điểm.
b) Trả lời đúng câu hỏi về âm - vần dễ lẫn (đúng từ 5 – 6 chữ được 1 điểm).
(Những chữ có dấu hỏi trong bài là: biển, đẻ, nở, trở, nửa – đúng mỗi chữ được 0.2 điểm.
c) Trả lời đúng câu hỏi đơn giản về nội dung bài đọc (3 điểm).
(Câu trả lời đúng là:
3. Lạc Long Quân hóa rồng bay ra biển. (1.5 điểm)
4. Từ ngữ nói về giống nòi Việt Nam là “Con rồng, cháu Tiên”. (1.5 điểm))
2. Viết: 10 điểm
a) - Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 30 chữ/20 phút (6 điểm)
- Viết sai mẫu chữ hoặc sai chính tả mỗi chữ: trừ 0.5 điểm.
b) - Viết sạch đẹp, đều nét (2 điểm).
- Viết bẩn, xấu, không đều nét mỗi chữ: trừ 0.2 điểm.
c) Làm đúng bài tập chính tả âm – vần (2 điểm – đúng mỗi bài được 1 điểm).
(Bài tập làm đúng là:
- Những chữ in nghiêng được điền dấu thanh đúng như sau: suy nghĩ, nghỉ ngơi, vững chãi, chải tóc (đúng mỗi chữ được 0.25 điểm).
- Những chỗ trống được điền đúng như sau:
Ông em chẻ tre.
Trẻ em như búp trên cành.
.Trường TH “B” Vĩnh Mỹ
HS: ………………………………………
Lớp 1: ……
Thứ ba , ngày 18 tháng 5 năm 2010
Kiểm tra định kỳ Cuối kỳ 2
Môn: Tiếng Việt – Viết
Thời gian: 40 phút (kể từ khi bắt đầu làm bài)
Điểm
Đọc: ………………
Viết: ………………
Cộng: …………….
Họ và tên giám thị: ………………………………………………… Ký tên: …………………………………………………
Họ và tên giám khảo: ……………………………………………. Ký tên: …………………………………………………
1. Chép đúng chính tả đoạn văn sau:
Mùa thu ở vùng cao
Đã sang tháng tám. Mùa thu về, vùng cao không mưa nữa. Trời xanh trong. Những dãy núi màu xanh biếc. Nước chảy róc rách trong khe núi. Đàn bò đi ra đồi, con vàng, con đen.
Tập chép
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
2. Điền vào chữ in nghiêng: dấu hỏi hay dấu ngã?
a) suy nghi
b) nghi ngơi
c) vững chai
d) chai
1. Đọc đúng đoạn văn sau:
Con Rồng, cháu Tiên
Xưa, có Lạc Long Quân, vốn là rồng biển. Kết duyên với nàng Âu Cơ, vốn là tiên trên núi.
Âu Cơ mang thai đẻ ra bọc trứng nở thành trăm con.
Nhưng Lạc Long Quân luôn nhớ biển nên hóa rồng bay ra biển. Vợ nhớ chồng, con ngóng bố. Âu Cơ gọi Lạc Long Quân trở về.
Hai vợ chồng bàn chia con nửa theo mẹ lên núi, nửa theo cha xuống biển.
Vì thế Việt Nam ta đều là “Con Rồng, cháu Tiên”
2. Em hãy tìm trong bài và đọc lên những chữ có dấu hỏi.
3. Lạc Long Quân hóa rồng bay đi đâu?
4. Những từ ngữ nào nói về giống nòi Việt Nam?
II. Kiểm tra viết: (10 điểm)
1. Chép đúng chính tả đoạn văn sau:
Con Rồng, cháu Tiên
Lạc Long Quân nhớ biển hóa rồng về biển. Âu Cơ gọi Lạc Long Quân về.
Các con nửa theo mẹ lên núi, nửa theo cha xuống biển.
Vì thế Việt Nam ta đều là “Con Rồng, cháu Tiên”
2. Điền vào chữ in nghiêng: dấu hỏi hay dấu ngã?
a) suy nghi
b) nghi ngơi
c) vững chai
d) chai tóc
3. điền vào chỗ trống: ch hay tr?
a) Ông em ………ẻ ………e.
b) ………ẻ em như búp trên cành.
ĐÁP ÁN TIẾNG VIỆT 1
1. Đọc: 10 điểm
a) - Đọc đúng, lưu loát toàn bài, tốc độ đọc khoảng 30 tiếng/phút (6 điểm).
- Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5s/từ ngữ): trừ 0.5 điểm.
b) Trả lời đúng câu hỏi về âm - vần dễ lẫn (đúng từ 5 – 6 chữ được 1 điểm).
(Những chữ có dấu hỏi trong bài là: biển, đẻ, nở, trở, nửa – đúng mỗi chữ được 0.2 điểm.
c) Trả lời đúng câu hỏi đơn giản về nội dung bài đọc (3 điểm).
(Câu trả lời đúng là:
3. Lạc Long Quân hóa rồng bay ra biển. (1.5 điểm)
4. Từ ngữ nói về giống nòi Việt Nam là “Con rồng, cháu Tiên”. (1.5 điểm))
2. Viết: 10 điểm
a) - Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 30 chữ/20 phút (6 điểm)
- Viết sai mẫu chữ hoặc sai chính tả mỗi chữ: trừ 0.5 điểm.
b) - Viết sạch đẹp, đều nét (2 điểm).
- Viết bẩn, xấu, không đều nét mỗi chữ: trừ 0.2 điểm.
c) Làm đúng bài tập chính tả âm – vần (2 điểm – đúng mỗi bài được 1 điểm).
(Bài tập làm đúng là:
- Những chữ in nghiêng được điền dấu thanh đúng như sau: suy nghĩ, nghỉ ngơi, vững chãi, chải tóc (đúng mỗi chữ được 0.25 điểm).
- Những chỗ trống được điền đúng như sau:
Ông em chẻ tre.
Trẻ em như búp trên cành.
.Trường TH “B” Vĩnh Mỹ
HS: ………………………………………
Lớp 1: ……
Thứ ba , ngày 18 tháng 5 năm 2010
Kiểm tra định kỳ Cuối kỳ 2
Môn: Tiếng Việt – Viết
Thời gian: 40 phút (kể từ khi bắt đầu làm bài)
Điểm
Đọc: ………………
Viết: ………………
Cộng: …………….
Họ và tên giám thị: ………………………………………………… Ký tên: …………………………………………………
Họ và tên giám khảo: ……………………………………………. Ký tên: …………………………………………………
1. Chép đúng chính tả đoạn văn sau:
Mùa thu ở vùng cao
Đã sang tháng tám. Mùa thu về, vùng cao không mưa nữa. Trời xanh trong. Những dãy núi màu xanh biếc. Nước chảy róc rách trong khe núi. Đàn bò đi ra đồi, con vàng, con đen.
Tập chép
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
2. Điền vào chữ in nghiêng: dấu hỏi hay dấu ngã?
a) suy nghi
b) nghi ngơi
c) vững chai
d) chai
Đề thi lại Tiếng Việt 1






Các ý kiến mới nhất