Tôi làm để tôi tồn tại
ĐỀ ĐỌC HIÊU GKII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Vân Thy (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:11' 10-03-2017
Dung lượng: 26.4 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Vân Thy (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:11' 10-03-2017
Dung lượng: 26.4 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
TrườngTiểuhọcLêLợi
Lớp 4E……
Tên: ………………………………………….
Thứ..…………, ngày..……tháng..……năm 201..…
KiểmtrađịnhkỳGiữaHọckỳ 2
Nămhọc: 2016 - 2017
Môn: TiếngViệt-Đọc (30 phút)
Điểm:
Nhậnxét
Họvàtêngiáoviêncoi, chấm: ………………………………………………………………..……… Kýtên: ………………………………………………………………..…………
Đềbài:ĐọcthầmbàiThắngbiểnsauđóđánhdấu x vào ô trốngtrước ý trảlờiđúngnhấtchomỗicâuhỏidướiđây:
Thắngbiển
Mặttrờilêncaodần.Gióđãbắtđầuthổimạnh.Giólên, nướcbiểncàngdữ.khoảngmênhmôngầm ĩ cànglanrộngmãivào. Biểncảmuốnnuốttươi con đêmỏngmanhnhư con mậpđớp con cáchimnhỏbé.
Mộttiếngàodữdội.Nhưmộtđàncávoilớn, sóngtrào qua nhữngcâyvẹtcaonhất, vụtvàothânđêràorào.Mộtcuộcvậtlộndiễnra.Mộtbênlàbiển, làgió, trongmộtcơngiậndữđiêncuồng.Mộtbênlàhàngngànhàngngườivớihaibàntayvànhữngdụngcụthôsơ, vớitinhthầnquyếttâmchốnggiữ.
Mộttiếng reo to nổilên, rồiầmầm, hơnhaichụcthanhniêncảnamlẫnnữ, mỗingườivácmộtváccủivẹt, nhảyxuốngdòngnướcđangcuốndữ.Họkhoácvainhauthànhmộtsợidâydài, lấythânmìnhngăndòngnướcmặn.Nướcquậtvàomặt, vàongực, trào qua đầuhàngràosống.Họngụpxuống, trồilên, ngụpxuống.trongđámthanhniênxungkích, cóngườingã, cóngườingạt. Nhưngnhữngbàntaykhoácvainhauvẫncứngnhưsắtvàthânhìnhhọcộtchặtlấynhữngcọctređóngchắc, dẻonhưchão. Tócdàicáccôquấnchặtvàocổcáccậu con trai, mồhôinhưsuốihoàlẫnvớinướcchátmặn. Đámngườikhôngsợchếtđãcứuđượcquãngđêsốnglại.
Theo CHU VĂN
1. Tìmnhữngtừngữ, hìnhảnh (trongđoạn 1) nóilênsựđedoạcủacơnbãobiển?
a. Gióbắtđầuthổimạnh
b. Nướcbiểncàngdữ.
c. Biểncảmuốnnuốttươi con đêmỏngmanhnhư con mậpđớp con cáchimnhỏbé.
d. Cả 3 ý trên.
2. Cuộctấncôngdữdộicủacơnbãobiểnđượcmiêutảnhưthếnào ở đoạn 2?
a. Cuộctấncôngcủacơnbãobiểnkhônggâyảnhhưởngtới con đê.
b. Cơnbãobiểncósứcpháhuỷtưởngnhưkhônggìcảnnổi.
c. Cả 2 ý trênđềuđúng.
d. Cả 2 ý trênđềusai.
3. Nhữngtừngữ, hìnhảnhnào (trongđoạn 3) thểhiệnlòngdũngcảm, sứcmạnhvàchiếnthắngcủa con ngườitrướccơnbãobiển?
a. Họkhoácvainhauthànhmộtsợidâydài, lấythânmìnhngăndòngnướcmặn.
b. Họngụpxuống, trồilên, ngụpxuống, nhữngbàntaykhoácvainhauvẫncứngnhưsắt, thânhìnhhọcộtchặtlấynhữngcọctređóngchắc, dẻonhưchão.
c. Mộttiếng reo to nổilên, rồiầmầm, hơnhaichụcthanhniêncảnamlẫnnữ, mỗingườivácmộtváccủivẹt, nhảyxuốngdòngnướcđangcuốndữ.
d. Ý a, b đúng.
4. Cuộcchiếnđấugiữa con ngườivớicơnbãobiểnđượcmiêutảtheotrìnhtựnhưthếnào?
a. Biểnđedoạ, biểntấncông, ngườithắngbiển.
b. Biểntấncông, biểnđedoạ, ngườithắngbiển.
c. Cả 2 ý trênđềuđúng.
d. Biểntấncông, ngườikhôngthắngnổibiển.
5. Nội dung chínhcủabàivănlà:
a. Cangợilòngdũngcảmcủa con người.
b. Cangợi ý chíquyếtthắngcủa con người.
c. Cangợilòngdũngcảm, ý chíquyếtthắngcủa con ngườitrongcuộcđấutranhchốngthiêntai.
d. Tảrõsứcmạnhtấncôngtưởngchừngkhônggìcảnnổicủacơnbãobiển.
6. Câu: “Biểncảmuốnnuốttươi con đêmỏngmanhnhư con mậpđớp con cáchimnhỏbé.” làdạngcâu:
a. Ai làgì?
b. Ai làmgì?
c. Ai thếnào?
d. Khôngthuộccácdạngtrên.
7. Trongcâu: “Biểncảmuốnnuốttươi con đêmỏngmanhnhư con mậpđớp con cáchimnhỏbé.” cómấyđộngtừ?
a. Mộtđộngtừ, làtừ: nuốt.
b. Haiđộngtừ, làcáctừ: nuốt, đớp.
c. Ba độngtừ, làcáctừ: muốn, nuốt, đớp.
d. Bốnđộngtừ, làcáctừ: muốn, nuốt, đớp, cáchim.
8. Câutrêncómấytínhtừ?
a. Mộttínhtừ, làtừ: …
b. Haitínhtừ, làcáctừ: …
c. Ba tínhtừ, làcáctừ: …
d. Khôngcótínhtừnào.
ĐÁP ÁN ĐỌC HIỂU: từcâu 1 đếncâu 5 vàcâu 7, mỗicâu 0.5 điểm. Câu 6, câu 8 mỗicâu 1 điểm.
1d
2b
3d
4a
5c
6b
7b: nuốt, đớp
8b: mỏngmanh, nhỏbé
PHÒNG GD&ĐT CHÂU ĐỐC
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ LỢI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC: 2016 – 2017
ĐỌC THÀNH TIẾNG – Lớp 4
Đọcthànhtiếng: (5 điểm)
- Giáoviênđọcthànhtiếngđốivớitừnghọcsinh.
- Nội dung kiểmtra:
+ Hsđọc 1 đoạnvănkhoảng 90 chữ, mộttrongcácbàisau:
1. Sầuriêng S/34
2. Hoahọctrò S/43
3. Thắngbiển S/76
4. Dùsaotráiđấtvẫn quay S/85
HD đánhgiá, chođiểmđọcthànhtiếng:
- Đọcđúngtiếng.đúngtừ: (1 điểm)
Đọcsaitừ 2 đến 4 tiếng: 0.5 điểm; đọcsaiquá 5 tiếng: 0 điểm.
- Ngắt, nghỉhơiđúng ở cácdấu, các cum từrõnghĩa: 1 điểm.
Ngắtnghỉhơikhôngđúngtừ 2 đến 3 chỗ: 0.5 điểm; khôngngắtnghỉhơiđúngtừ 4 chỗtrởlên: 0 điểm.
- Giọngđọcbướcđầucóbiểucảm: 1 điểm.
Giọngđọcchưathểhiệnrõtínhbiểucảm: 0.5 điểm; gọngđọcchưathểhiệnrõtínhbiểucảm: 0 điểm.
- Tốcđọđọcđạtyêucầu (khôngquá 1 phút): 1 điểm.
Đọctừtrên 1 phútđến 2 phút (0.5 điểm), đọcquá 2 phút: 0 đ.
- Trảlờiđúng ý củahỏi do giáoviênnêu: (1 điểm).
Trảlờichưađủ ý hoặcdiễnđạtchưarõràng: 0.5 điểm; trảlờisaihoặckhôngtrảlời: 0 điểm.
Ngườisoạn
Lớp 4E……
Tên: ………………………………………….
Thứ..…………, ngày..……tháng..……năm 201..…
KiểmtrađịnhkỳGiữaHọckỳ 2
Nămhọc: 2016 - 2017
Môn: TiếngViệt-Đọc (30 phút)
Điểm:
Nhậnxét
Họvàtêngiáoviêncoi, chấm: ………………………………………………………………..……… Kýtên: ………………………………………………………………..…………
Đềbài:ĐọcthầmbàiThắngbiểnsauđóđánhdấu x vào ô trốngtrước ý trảlờiđúngnhấtchomỗicâuhỏidướiđây:
Thắngbiển
Mặttrờilêncaodần.Gióđãbắtđầuthổimạnh.Giólên, nướcbiểncàngdữ.khoảngmênhmôngầm ĩ cànglanrộngmãivào. Biểncảmuốnnuốttươi con đêmỏngmanhnhư con mậpđớp con cáchimnhỏbé.
Mộttiếngàodữdội.Nhưmộtđàncávoilớn, sóngtrào qua nhữngcâyvẹtcaonhất, vụtvàothânđêràorào.Mộtcuộcvậtlộndiễnra.Mộtbênlàbiển, làgió, trongmộtcơngiậndữđiêncuồng.Mộtbênlàhàngngànhàngngườivớihaibàntayvànhữngdụngcụthôsơ, vớitinhthầnquyếttâmchốnggiữ.
Mộttiếng reo to nổilên, rồiầmầm, hơnhaichụcthanhniêncảnamlẫnnữ, mỗingườivácmộtváccủivẹt, nhảyxuốngdòngnướcđangcuốndữ.Họkhoácvainhauthànhmộtsợidâydài, lấythânmìnhngăndòngnướcmặn.Nướcquậtvàomặt, vàongực, trào qua đầuhàngràosống.Họngụpxuống, trồilên, ngụpxuống.trongđámthanhniênxungkích, cóngườingã, cóngườingạt. Nhưngnhữngbàntaykhoácvainhauvẫncứngnhưsắtvàthânhìnhhọcộtchặtlấynhữngcọctređóngchắc, dẻonhưchão. Tócdàicáccôquấnchặtvàocổcáccậu con trai, mồhôinhưsuốihoàlẫnvớinướcchátmặn. Đámngườikhôngsợchếtđãcứuđượcquãngđêsốnglại.
Theo CHU VĂN
1. Tìmnhữngtừngữ, hìnhảnh (trongđoạn 1) nóilênsựđedoạcủacơnbãobiển?
a. Gióbắtđầuthổimạnh
b. Nướcbiểncàngdữ.
c. Biểncảmuốnnuốttươi con đêmỏngmanhnhư con mậpđớp con cáchimnhỏbé.
d. Cả 3 ý trên.
2. Cuộctấncôngdữdộicủacơnbãobiểnđượcmiêutảnhưthếnào ở đoạn 2?
a. Cuộctấncôngcủacơnbãobiểnkhônggâyảnhhưởngtới con đê.
b. Cơnbãobiểncósứcpháhuỷtưởngnhưkhônggìcảnnổi.
c. Cả 2 ý trênđềuđúng.
d. Cả 2 ý trênđềusai.
3. Nhữngtừngữ, hìnhảnhnào (trongđoạn 3) thểhiệnlòngdũngcảm, sứcmạnhvàchiếnthắngcủa con ngườitrướccơnbãobiển?
a. Họkhoácvainhauthànhmộtsợidâydài, lấythânmìnhngăndòngnướcmặn.
b. Họngụpxuống, trồilên, ngụpxuống, nhữngbàntaykhoácvainhauvẫncứngnhưsắt, thânhìnhhọcộtchặtlấynhữngcọctređóngchắc, dẻonhưchão.
c. Mộttiếng reo to nổilên, rồiầmầm, hơnhaichụcthanhniêncảnamlẫnnữ, mỗingườivácmộtváccủivẹt, nhảyxuốngdòngnướcđangcuốndữ.
d. Ý a, b đúng.
4. Cuộcchiếnđấugiữa con ngườivớicơnbãobiểnđượcmiêutảtheotrìnhtựnhưthếnào?
a. Biểnđedoạ, biểntấncông, ngườithắngbiển.
b. Biểntấncông, biểnđedoạ, ngườithắngbiển.
c. Cả 2 ý trênđềuđúng.
d. Biểntấncông, ngườikhôngthắngnổibiển.
5. Nội dung chínhcủabàivănlà:
a. Cangợilòngdũngcảmcủa con người.
b. Cangợi ý chíquyếtthắngcủa con người.
c. Cangợilòngdũngcảm, ý chíquyếtthắngcủa con ngườitrongcuộcđấutranhchốngthiêntai.
d. Tảrõsứcmạnhtấncôngtưởngchừngkhônggìcảnnổicủacơnbãobiển.
6. Câu: “Biểncảmuốnnuốttươi con đêmỏngmanhnhư con mậpđớp con cáchimnhỏbé.” làdạngcâu:
a. Ai làgì?
b. Ai làmgì?
c. Ai thếnào?
d. Khôngthuộccácdạngtrên.
7. Trongcâu: “Biểncảmuốnnuốttươi con đêmỏngmanhnhư con mậpđớp con cáchimnhỏbé.” cómấyđộngtừ?
a. Mộtđộngtừ, làtừ: nuốt.
b. Haiđộngtừ, làcáctừ: nuốt, đớp.
c. Ba độngtừ, làcáctừ: muốn, nuốt, đớp.
d. Bốnđộngtừ, làcáctừ: muốn, nuốt, đớp, cáchim.
8. Câutrêncómấytínhtừ?
a. Mộttínhtừ, làtừ: …
b. Haitínhtừ, làcáctừ: …
c. Ba tínhtừ, làcáctừ: …
d. Khôngcótínhtừnào.
ĐÁP ÁN ĐỌC HIỂU: từcâu 1 đếncâu 5 vàcâu 7, mỗicâu 0.5 điểm. Câu 6, câu 8 mỗicâu 1 điểm.
1d
2b
3d
4a
5c
6b
7b: nuốt, đớp
8b: mỏngmanh, nhỏbé
PHÒNG GD&ĐT CHÂU ĐỐC
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ LỢI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC: 2016 – 2017
ĐỌC THÀNH TIẾNG – Lớp 4
Đọcthànhtiếng: (5 điểm)
- Giáoviênđọcthànhtiếngđốivớitừnghọcsinh.
- Nội dung kiểmtra:
+ Hsđọc 1 đoạnvănkhoảng 90 chữ, mộttrongcácbàisau:
1. Sầuriêng S/34
2. Hoahọctrò S/43
3. Thắngbiển S/76
4. Dùsaotráiđấtvẫn quay S/85
HD đánhgiá, chođiểmđọcthànhtiếng:
- Đọcđúngtiếng.đúngtừ: (1 điểm)
Đọcsaitừ 2 đến 4 tiếng: 0.5 điểm; đọcsaiquá 5 tiếng: 0 điểm.
- Ngắt, nghỉhơiđúng ở cácdấu, các cum từrõnghĩa: 1 điểm.
Ngắtnghỉhơikhôngđúngtừ 2 đến 3 chỗ: 0.5 điểm; khôngngắtnghỉhơiđúngtừ 4 chỗtrởlên: 0 điểm.
- Giọngđọcbướcđầucóbiểucảm: 1 điểm.
Giọngđọcchưathểhiệnrõtínhbiểucảm: 0.5 điểm; gọngđọcchưathểhiệnrõtínhbiểucảm: 0 điểm.
- Tốcđọđọcđạtyêucầu (khôngquá 1 phút): 1 điểm.
Đọctừtrên 1 phútđến 2 phút (0.5 điểm), đọcquá 2 phút: 0 đ.
- Trảlờiđúng ý củahỏi do giáoviênnêu: (1 điểm).
Trảlờichưađủ ý hoặcdiễnđạtchưarõràng: 0.5 điểm; trảlờisaihoặckhôngtrảlời: 0 điểm.
Ngườisoạn






Dchinh1